Từ: 茶叶蛋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茶叶蛋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 茶叶蛋 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháyèdàn] trứng luộc trong nước trà。加茶叶与佐料煮的鸡蛋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋

đản:kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)
茶叶蛋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茶叶蛋 Tìm thêm nội dung cho: 茶叶蛋