Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 感应 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎnyìng] 1. cảm ứng; tác động qua lại。某些物体或电磁装置受到电场或磁场的作用而发生电磁状态的变化,叫做感应。也叫诱导。
2. sự cảm ứng; tính cảm ứng。因受外界影响而引起相应的感情或动作。
凡是动物都有对外界的刺激发生比较灵敏的感应的特性。
mọi động vật đều có tính cảm ứng tương đối nhạy với sự kích thích của bên ngoài.
2. sự cảm ứng; tính cảm ứng。因受外界影响而引起相应的感情或动作。
凡是动物都有对外界的刺激发生比较灵敏的感应的特性。
mọi động vật đều có tính cảm ứng tương đối nhạy với sự kích thích của bên ngoài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |

Tìm hình ảnh cho: 感应 Tìm thêm nội dung cho: 感应
