Từ: 戚戚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戚戚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thích thích
Thân thiết, tương thân. ◇Thi Kinh 經:
Thích thích huynh đệ, Mạc viễn cụ nhĩ
弟, 爾 (Đại nhã 雅, Hành vi 葦) Anh em tương thân, Chớ rời xa mà hãy gần gũi nhau.Lo sợ, lo lắng. ◇Luận Ngữ 語:
Quân tử thản đãng đãng, tiểu nhân trường thích thích
, (Thuật nhi 而) Người quân tử thì thản nhiên thư thái, kẻ tiểu nhân thì thường lo lắng u sầu.Động lòng, xốn xang. ◇Mạnh Tử :
Phu tử ngôn chi, ư ngã tâm hữu thích thích yên
之, 焉 (Lương Huệ Vương thượng 上) Phu tử nói thế, trong lòng ta xúc động làm sao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戚

thích:thân thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戚

thích:thân thích
戚戚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戚戚 Tìm thêm nội dung cho: 戚戚