Từ: 告负 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告负:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 告负 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàofù] thất bại; bại; thua (thi đấu thể thao)。(体育比赛等)失败。
甲队以0比3告负。
đội A thua 3-0.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 负

phụ:phụ bạc
告负 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告负 Tìm thêm nội dung cho: 告负