Cao su chống va đập cửa
cảm hứng
Xúc động trước điều gì mà phát sinh niềm vui thích.
Nghĩa của 感兴 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎnxìng] cảm hứng。因物感兴。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 興
| hên | 興: | gặp hên |
| hăng | 興: | hăng máu, hung hăng |
| hưng | 興: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |
| hẩng | 興: | |
| hẫng | 興: | |
| hứng | 興: | hào hứng; hứng nước |
| hững | 興: | hững hờ |

Tìm hình ảnh cho: 感興 Tìm thêm nội dung cho: 感興
