Cao su chống va đập cửa

Từ: 感興 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感興:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảm hứng
Xúc động trước điều gì mà phát sinh niềm vui thích.

Nghĩa của 感兴 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnxìng] cảm hứng。因物感兴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 興

hên:gặp hên
hăng:hăng máu, hung hăng
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng
hẩng: 
hẫng: 
hứng:hào hứng; hứng nước
hững:hững hờ
感興 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感興 Tìm thêm nội dung cho: 感興