Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 愤恨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愤恨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 愤恨 trong tiếng Trung hiện đại:

[fènhèn] căm hận; căm hờn; thù hằn; thù nghịch。愤慨痛恨。
不正之风,令人愤恨。
tập tục không lành mạnh khiến cho người ta căm hận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愤

phẫn:phẫn uất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hận:hận thù, oán hận
hằn:hằn học, thù hằn
hờn:căm hờn, oán hờn
愤恨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愤恨 Tìm thêm nội dung cho: 愤恨