Từ: 酒肉朋友 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酒肉朋友:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酒肉朋友 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔròupéngyǒu] bạn nhậu; bạn rượu; bạn ăn chơi; bạn xôi thịt; bạn phù thịnh; bạn khi vui thì vỗ tay vào。只在一起吃喝玩乐的朋友。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朋

bằng:bằng hữu
bẵng:bỏ bẵng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 友

hữu:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình
酒肉朋友 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酒肉朋友 Tìm thêm nội dung cho: 酒肉朋友