Cao su chống va đập cửa

Từ: 逃难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逃难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逃难 trong tiếng Trung hiện đại:

[táonàn] chạy nạn; lánh nạn。为躲避灾难而逃往别处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃

đào:đào ngũ, đào tẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
逃难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逃难 Tìm thêm nội dung cho: 逃难