Cao su chống va đập cửa

Từ: 愧痛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愧痛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 愧痛 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuìtòng] xấu hổ ray rức; thẹn thùng ray rức。因羞愧而感到痛苦。
脸上流露出愧痛的表情。
mặt lộ vẻ thẹn thùng ray rức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愧

quý:quý (thẹn, xấu hổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống:thống khổ
愧痛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愧痛 Tìm thêm nội dung cho: 愧痛