Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 慌忙 trong tiếng Trung hiện đại:
[huāngmáng] vội vàng; lật đật; cuống quýt; hấp tấp; vội vàng; vội vã。急忙;不从容。
慌忙之中,把衣服都穿反了。
trong lúc cuống quýt, mặc đồ trái hết.
慌忙之中,把衣服都穿反了。
trong lúc cuống quýt, mặc đồ trái hết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慌
| hoang | 慌: | hoang mang |
| hoảng | 慌: | hoảng sợ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忙
| mang | 忙: | hoang mang, mang mác |
| màng | 忙: | mơ màng |
| mường | 忙: | mường tượng |

Tìm hình ảnh cho: 慌忙 Tìm thêm nội dung cho: 慌忙
