Từ: 慌忙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慌忙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 慌忙 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāngmáng] vội vàng; lật đật; cuống quýt; hấp tấp; vội vàng; vội vã。急忙;不从容。
慌忙之中,把衣服都穿反了。
trong lúc cuống quýt, mặc đồ trái hết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慌

hoang:hoang mang
hoảng:hoảng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忙

mang:hoang mang, mang mác
màng:mơ màng
mường:mường tượng
慌忙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慌忙 Tìm thêm nội dung cho: 慌忙