Từ: 公有 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公有:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公有 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyǒu] công hữu。集体或全民所有。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích
公有 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公有 Tìm thêm nội dung cho: 公有