Từ: 憋气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憋气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 憋气 trong tiếng Trung hiện đại:

[biēqì]
1. ngộp; ngột ngạt; tức thở; nín thở; nín hơi。指由于空气不流通或呼吸受阻碍而引起的窒息的感觉。

2. tấm tức; ấm ức; uất ức。有委屈或烦恼而不能发泄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
憋气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 憋气 Tìm thêm nội dung cho: 憋气