Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 憋气 trong tiếng Trung hiện đại:
[biēqì] 动
1. ngộp; ngột ngạt; tức thở; nín thở; nín hơi。指由于空气不流通或呼吸受阻碍而引起的窒息的感觉。
名
2. tấm tức; ấm ức; uất ức。有委屈或烦恼而不能发泄。
1. ngộp; ngột ngạt; tức thở; nín thở; nín hơi。指由于空气不流通或呼吸受阻碍而引起的窒息的感觉。
名
2. tấm tức; ấm ức; uất ức。有委屈或烦恼而不能发泄。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 憋气 Tìm thêm nội dung cho: 憋气
