Từ: hầm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hầm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hầm

Nghĩa hầm trong tiếng Việt:

["- 1 dt Con hổ: Chốn ấy hang hầm, chớ mó tay (HXHương).","- 2 dt Rãnh hoặc hố đào dưới đất: Đào được một cô thanh niên xung phong bị sập hầm hàm ếch (NgKhải).","- 3 đgt Đun lâu cho thật nhừ: Hầm thịt bò.","- tt Đã được đun lâu: Vịt .","- trgt Nói nằm kín một chỗ: Hắn nằm ở xó nhà."]

Dịch hầm sang tiếng Trung hiện đại:

熬; 馇 《把粮食等放在水里, 煮成糊状。》地窖 《保藏薯类、蔬菜等的地洞或地下室。》
thương xá tầng hầm; chợ dưới lòng đất
地下商场。
《烹调方法, 加水烧开后用文火久煮使烂熟(多用于肉类)。》
hầm xương sườn.
清炖排骨。
《煮; 煮烂。》
壕; 濠 《护城河。》
《收藏东西的地洞或坑。》
hầm chứa hoa.
花儿窖。
hầm chứa rau cải.
白菜窖。
khoai lang
̣đã
được đýa vào hầm.
白薯都已经入了窖。 井 《形状象井的。》
hầm mỏ.
矿井。
hầm muối.
盐井。
《地洞; 地道。》
hầm mỏ.
矿坑。
《洞; 窟窿; 眼儿。》
《洞穴。》
hầm đá.
石窟。
《墓穴。》
矿坑 《开矿挖掘的坑和坑道。》
《紧盖锅盖, 用微火把食物煮熟或炖熟。》
hầm một nồi thịt.
焖一锅肉。
《一种煨烂的烹调法。》
hầm thịt cừu.
扒羊肉。
《煮(菜、茶)。》
清炖; 煨 《烹调法, 汤中不放酱油慢慢炖(肉类)。》
hầm gà.
清炖鸡。
hầm thịt bò
煨牛肉。
《用微火燉食物或熬菜。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hầm

hầm:hầm hè
hầm𡌢:đào hầm; hầm mỏ
hầm󰄋:đào hầm; hầm mỏ
hầm:nấu hầm
hầm𤐚:hầm thịt
hầm󰏺:đào hầm; hầm mỏ
hầm:đào hầm; hầm mỏ
hầm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hầm Tìm thêm nội dung cho: hầm