Từ: 成串 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成串:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成串 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngchuàn] thành chuỗi; xâu thành chuỗi。事物连贯成线索状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 串

quán:quán xuyến
xiên:xiên xiên (hơi chéo)
xuyên:xuyên qua
xuyến:xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc)
成串 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成串 Tìm thêm nội dung cho: 成串