Từ: 成績 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成績:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thành tích
Thành quả, thành tựu. ◎Như:
học nghiệp thành tích ưu dị
異.

Nghĩa của 成绩 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngjì] thành tích; thành tựu; đạt được; hoàn thành。工作或学习的收获。
学习成绩。
thành tích học tập.
我们各方面的工作都有很大的成绩。
trên mọi phương diện công tác, chúng tôi đều đạt được thành tích rất cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 績

tích:công tích, thành tích
成績 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成績 Tìm thêm nội dung cho: 成績