Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 芋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芋, chiết tự chữ DỤ, HU, VU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芋:
芋 dụ, hu, vu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 芋
芋
Pinyin: yu4, hu1, xu1, yu3, yu2;
Việt bính: wu6;
芋 dụ, hu, vu
Nghĩa Trung Việt của từ 芋
(Danh) Khoai.§ Tục gọi là dụ đầu 芋頭.
◇Sử Kí 史記: Kim tuế cơ dân bần, sĩ tốt thực dụ thục 今歲饑民貧, 士卒食芋菽 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Nay mùa mất dân nghèo, quân lính ăn khoai ăn đỗ.
§ Ta quen đọc là vu.Một âm là hu.
(Tính) To lớn.
vu, như "vu nãi (cây khoai), vu đầu (khoai sọ)" (gdhn)
Nghĩa của 芋 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: VU
1. khoai sọ; khoai môn。多年生草本植物,块茎椭圆形或卵形,叶子略呈卵形,有长柄,花穗轴在苞内,雄花黄色,雌花绿色。块茎含淀粉很多,供食用。
2. củ khoai sọ; củ khoai môn。这种植物的块茎。
3. cây có củ; cây thân củ。泛指马铃薯、甘薯等植物。
洋芋
khoai tây
山芋
củ rừng
Từ ghép:
芋艿 ; 芋头
Số nét: 9
Hán Việt: VU
1. khoai sọ; khoai môn。多年生草本植物,块茎椭圆形或卵形,叶子略呈卵形,有长柄,花穗轴在苞内,雄花黄色,雌花绿色。块茎含淀粉很多,供食用。
2. củ khoai sọ; củ khoai môn。这种植物的块茎。
3. cây có củ; cây thân củ。泛指马铃薯、甘薯等植物。
洋芋
khoai tây
山芋
củ rừng
Từ ghép:
芋艿 ; 芋头
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芋
| vu | 芋: | vu nãi (cây khoai), vu đầu (khoai sọ) |

Tìm hình ảnh cho: 芋 Tìm thêm nội dung cho: 芋
