Chữ 餂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餂, chiết tự chữ THIỂM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 餂:

餂 thiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 餂

餂

Chiết tự chữ 餂

Chiết tự chữ thiểm bao gồm chữ 食 舌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

餂 cấu thành từ 2 chữ: 食, 舌
  • 食 thực, tự
  • 舌 thiệt, thịt
  • thiểm [thiểm]

    U+9902, tổng 14 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tian3;
    Việt bính: tim5;

    餂 thiểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 餂

    (Động) Câu lấy, nhử lấy, thăm dò, lừa gạt.
    ◇Mạnh Tử 孟
    子: Sĩ vị khả dĩ ngôn nhi ngôn, thị dĩ ngôn thiểm chi 士未可以言而言, 是以言餂之 (Tận tâm hạ 盡心下) Kẻ sĩ lúc chưa đáng nói mà nói, là dùng lời nói để thăm dò.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thành khủng Tống nhân thiểm ngã 誠恐宋人餂我 (Hồng Ngọc 紅玉) Thực tình là sợ nhà họ Tống đến dò la.

    Nghĩa của 餂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tiǎn]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 16
    Hán Việt: ĐIỀM
    lấy; dùng。勾取;探取。

    Chữ gần giống với 餂:

    餁, 餂, 餃, 餄, 餅, 餇, 餉, 養, 餌, 𩛖, 𩛜,

    Dị thể chữ 餂

    舔, 𱃺,

    Chữ gần giống 餂

    饑, 餀, 餆, 餅, 趏, 餄, 餃, 餁, 乱, 餉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餂 Tự hình chữ 餂 Tự hình chữ 餂 Tự hình chữ 餂

    餂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餂 Tìm thêm nội dung cho: 餂