Từ: 成形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成形 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngxíng] 1. thành hình。形成。
2. xếp hình; xếp thành hình dáng。排列成一定形式或形状。
3. tượng hình (y học)。医学上指具有正常的形状。
4. khoa tạo hình。医学上指修复损伤的组织或器官成形外科。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
成形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成形 Tìm thêm nội dung cho: 成形