Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 成形 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngxíng] 1. thành hình。形成。
2. xếp hình; xếp thành hình dáng。排列成一定形式或形状。
3. tượng hình (y học)。医学上指具有正常的形状。
4. khoa tạo hình。医学上指修复损伤的组织或器官成形外科。
2. xếp hình; xếp thành hình dáng。排列成一定形式或形状。
3. tượng hình (y học)。医学上指具有正常的形状。
4. khoa tạo hình。医学上指修复损伤的组织或器官成形外科。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |

Tìm hình ảnh cho: 成形 Tìm thêm nội dung cho: 成形
