Từ: 明证 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明证:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明证 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngzhèng] chứng cứ rõ ràng; chứng cứ rành rành。明显的证据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
明证 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明证 Tìm thêm nội dung cho: 明证