Từ: 戒严 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戒严:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戒严 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièyán] giới nghiêm; thiết quân luật。国家遇到战争或特殊情况时,在全国或某一地区内采取非常措施,如增设警戒、组织搜查、限制交通等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戒

giái: 
giới:khuyến giới (răn); phá giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 严

nghiêm:nghiêm nghị
戒严 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戒严 Tìm thêm nội dung cho: 戒严