Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 戴月披星 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戴月披星:
Nghĩa của 戴月披星 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàiyuèpīxīng] bôn ba ngày đêm。形容不分昼夜地在野外奔波。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戴
| dải | 戴: | dải chiếu |
| trải | 戴: | bơi trải |
| đái | 戴: | đái (đội) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 披
| bờ | 披: | bờ ruộng |
| pha | 披: | pha chộn, pha nan |
| phi | 披: | phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác) |
| phê | 披: | phê trát |
| phơ | 披: | bạc phơ |
| phơi | 披: | phơi phóng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |

Tìm hình ảnh cho: 戴月披星 Tìm thêm nội dung cho: 戴月披星
