Từ: 戴月披星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戴月披星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戴月披星 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàiyuèpīxīng] bôn ba ngày đêm。形容不分昼夜地在野外奔波。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戴

dải:dải chiếu
trải:bơi trải
đái:đái (đội)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 披

bờ:bờ ruộng
pha:pha chộn, pha nan
phi:phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác)
phê:phê trát
phơ:bạc phơ
phơi:phơi phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
戴月披星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戴月披星 Tìm thêm nội dung cho: 戴月披星