Từ: quản chế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quản chế:
quản chế
Quản lí khống chế.
◎Như:
giao thông quản chế
交通管制.Chỉ hình phạt hạn chế tự do hành động đối với người phạm tội.
Nghĩa quản chế trong tiếng Việt:
["- Giữ một người ở một địa phương để theo dõi các hành động."]Dịch quản chế sang tiếng Trung hiện đại:
管束; 辖制; 拘管 《加以约束, 使不越轨。》quản chế quân sự军事管制。
quản chế giao thông
交通管制。
管制 《强制性的管理。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quản
| quản | 筦: | quản bút |
| quản | 管: | quản bút |
| quản | : | quản lí, tự quản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chế
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chế | 吱: | chế giễu |
| chế | 𠶜: | chế giễu |
| chế | 製: | chế biến, chế tạo |
| chế | 𨨪: | chống chế; chế độ; chế ngự |
Gới ý 15 câu đối có chữ quản:
Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền
Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

Tìm hình ảnh cho: quản chế Tìm thêm nội dung cho: quản chế
