Từ: 手写 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手写:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 手 • 写

Nghĩa của 手写 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuxiě] viết tay; tự viết。用手写;亲自记录。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 写

tả写:miêu tả
手写 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手写 Tìm thêm nội dung cho: 手写