Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 慛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慛, chiết tự chữ THÔI, TÙI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慛

Chiết tự chữ thôi, tùi bao gồm chữ 心 崔 hoặc 忄 崔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 慛 cấu thành từ 2 chữ: 心, 崔
  • tim, tâm, tấm
  • thoi, thòi, thôi
  • 2. 慛 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 崔
  • tâm
  • thoi, thòi, thôi
  • []

    U+615B, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cui1, cui2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 慛



    thôi, như "lôi thôi" (vhn)
    tùi, như "tùi (bùi) ngùi" (gdhn)

    Chữ gần giống với 慛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,

    Chữ gần giống 慛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慛 Tự hình chữ 慛 Tự hình chữ 慛 Tự hình chữ 慛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慛

    thôi:lôi thôi
    tùi:tùi (bùi) ngùi
    慛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慛 Tìm thêm nội dung cho: 慛