Cao su chống va đập cửa
Từ: 高談闊論 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高談闊論:
cao đàm khoát luận
Bàn luận thanh cao, thú vị, không câu thúc.Bàn phiếm, luận suông, không có nội dung thật sự.
Nghĩa của 高谈阔论 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāotánkuòlùn] bàn luận viển vông; ba hoa khoác lác (mang nghĩa xấu)。漫无边际地大发议论(多含贬义)。
越是一知半解的人,往往越是喜欢高谈阔论。
người hiểu biết nửa vời luôn thích bàn luận viển vông.
越是一知半解的人,往往越是喜欢高谈阔论。
người hiểu biết nửa vời luôn thích bàn luận viển vông.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 談
| giạm | 談: | giạm hỏi, giạm ngõ |
| đàm | 談: | đàm đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闊
| khoát | 闊: | dứt khoát; khoát đạt |
| khoắt | 闊: | khuya khoắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 論
| chọn | 論: | chọn lọc, chọn lựa |
| giọn | 論: | giọn vẹn (trọn vẹn) |
| gọn | 論: | gọn gàng |
| luận | 論: | luận bàn |
| luồn | 論: | luồn qua |
| lòn | 論: | lòn cúi |
| lũn | 論: | |
| lấn | 論: | lấn dần |
| lẩn | 論: | lẩn tránh |
| lọn | 論: | bán lọn |
| lỏn | 論: | |
| lốn | 論: | lốn nhốn |
| lổn | 論: | |
| lộn | 論: | lộn xộn |
| lụn | 論: | lụn bại |
| tròn | 論: | |
| trọn | 論: | trọn vẹn, trọn buổi |
| trộn | 論: | trà trộn |

Tìm hình ảnh cho: 高談闊論 Tìm thêm nội dung cho: 高談闊論
