Từ: 本生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本生:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 本 • 生

bổn sinh
Cha mẹ sinh ra mình.Chỉ
đích thân
嫡親, tức là dòng chính trong gia tộc. ◇Trần Khang Kì 陳康祺:
Diễn Thánh Công chi bổn sanh bào tỉ khả phối công chi tử, ngô vi môi
衍聖公之本生胞姊可配公之子, 吾為媒 (Lang tiềm kỉ văn 郎潛紀聞, Quyển thất) Chị ruột đích thân của Diễn Thánh Công có thể gả cho con trai của ông, tôi làm mai mối.Cá nhân, tự mình. ◇Nguyên Chẩn 元稹:
Bổn sinh đắc thất khinh
本生得失輕 (Cổ khách nhạc 估客樂) Tự ta đây coi thường được hay mất.Chỉ một trong mười hai bộ kinh Phật giáo, dịch âm là
đồ-đà-già
闍陀伽, kể sự tích công đức tiền sinh của Phật Đà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang
本生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本生 Tìm thêm nội dung cho: 本生