Cao su chống va đập cửa

Từ: 手携手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手携手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手携手 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuxiéshǒu] tay cầm tay; tay trong tay; tay dắt tay。手拉着手,表示紧密团结。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 携

huề:đề huề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
手携手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手携手 Tìm thêm nội dung cho: 手携手