Cao su chống va đập cửa

Từ: 初祖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初祖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sơ tổ
Ông tổ đầu tiên.Người khai sáng tông phái. Vĩnh Gia chứng đạo ca 歌:
Pháp đông lưu, nhập thử thổ, Bồ-đề Đạt-ma vi sơ tổ
流, 土, 祖 Phảp chảy về đông, vào đất này, Bồ-đề Đạt-ma là tổ sáng lập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖

chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
tỏ:sáng tỏ, tỏ rõ
tổ:thuỷ tổ
初祖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初祖 Tìm thêm nội dung cho: 初祖