Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 手紧 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǒujǐn] 1. kiết; keo kiệt; hà tiện。指不随便花钱或给人东西。
2. túng tiền。指缺钱用。也说手头儿紧。
2. túng tiền。指缺钱用。也说手头儿紧。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 紧
| khẩn | 紧: | khẩn cấp, khẩn trương |
| lẳm | 紧: | lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin) |

Tìm hình ảnh cho: 手紧 Tìm thêm nội dung cho: 手紧
