Từ: đợt sương cuối cùng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đợt sương cuối cùng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đợt • sương • cuối • cùng

Dịch đợt sương cuối cùng sang tiếng Trung hiện đại:

终霜 《入春后最晚出现的一次霜。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đợt

đợt𫸉:đợt sóng
đợt突:đợt sóng
đợt達:đợt sóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: sương

sương伧:sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi)
sương傖:sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi)
sương凔:sương (rét): sương lạnh
sương厢:sương (nhà): tây sương (mái tây)
sương孀:sương phụ
sương廂:sương (nhà): tây sương (mái tây)
sương箱:sương (cái rương): bưu sương (hộp thư)
sương霜:hạt sương
sương鸘:sương (tên chim cổ): túc sương
sương鹴:sương (tên chim cổ): túc sương

Nghĩa chữ nôm của chữ: cuối

cuối季:cuối cùng
cuối𡳃:cuối cùng
cuối𡳜:cuối cùng
cuối󰬴: 
cuối𡳳:cuối cùng
cuối𪭯:cuối cùng
cuối會:cuối cùng
cuối檜:cuối cùng
cuối𣞄:cuối cùng
cuối𲃟:cuối cùng
cuối𨆝: 
cuối𩠴: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: cùng

cùng共:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng𡀳:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng拱:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng窮:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
cùng藭:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
cùng蛩:cùng (con dế)
đợt sương cuối cùng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đợt sương cuối cùng Tìm thêm nội dung cho: đợt sương cuối cùng