Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 艳阳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艳阳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 艳阳 trong tiếng Trung hiện đại:

[yànyáng] diễm dương; cảnh sắc tươi đẹp (thường chỉ mùa xuân)。明媚的风光,多指春天。
艳阳桃李节。
mùa xuân đào lý tươi đẹp
艳阳天(明媚的春天)。
cảnh xuân tươi đẹp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艳

diễm:diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương:âm dương; dương gian; thái dương
艳阳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 艳阳 Tìm thêm nội dung cho: 艳阳