Cao su chống va đập cửa

Từ: 消夜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消夜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消夜 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāoyè] 1. bữa ăn đêm; bữa ăn khuya。夜宵儿。
2. ăn đêm; ăn khuya。吃夜宵儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
消夜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消夜 Tìm thêm nội dung cho: 消夜