Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 外销 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàixiāo] tiêu thụ bên ngoài; bán ra nước ngoài; xuất khẩu。销售到外国或外地。
外销物资。
hàng xuất khẩu.
外销物资。
hàng xuất khẩu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 销
| tiêu | 销: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |

Tìm hình ảnh cho: 外销 Tìm thêm nội dung cho: 外销
