Cao su chống va đập cửa

Từ: 月经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 月经 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèjīng] 1. kinh nguyệt。生殖细胞发育成熟的女子每二十八天左右有一次周期性的子宫出血,出血时间持续三到七天,这种生理现象叫做月经。
月经失调。
kinh nguyệt không đều.
月经带
băng vệ sinh.
2. máu kinh。月经期间流出的血。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
月经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月经 Tìm thêm nội dung cho: 月经