Từ: 手表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手表:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 手 • 表

Nghĩa của 手表 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒubiǎo] đồng hồ đeo tay。带在手腕上的表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu表:thời khoá biểu
bíu表: 
bẹo表:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo表:chim chèo bẻo
vẹo表:vẹo vọ
vếu表:vếu váo
手表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手表 Tìm thêm nội dung cho: 手表