Từ: 手面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手面 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒumiàn] tiêu pha; tiêu xài; ăn xài。用钱的宽紧。
你手面太阔了,要节约一点才好。
anh ấy tiêu pha rộng rãi quá, phải tiết kiệm mới được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
手面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手面 Tìm thêm nội dung cho: 手面