Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 才高八斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 才高八斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 才高八斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáigāobādǒu] tài trí hơn người。《南史》形容曹子建文才出众,天下文才总共一石,他自己占了八斗。后世以此喻才智高超者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu
才高八斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 才高八斗 Tìm thêm nội dung cho: 才高八斗