Cao su chống va đập cửa

Từ: 打圆场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打圆场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打圆场 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎyuánchǎng] hoà giải; giảng hoà; điều đình。调解纠纷,暖和僵局。也说打圆盘。
他俩正在争吵,你去打个圆场吧。
hai đứa nó đang cãi nhau, anh đi giảng hoà đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
打圆场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打圆场 Tìm thêm nội dung cho: 打圆场