Nghĩa của 打眼 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎyǎn] 1. đục lỗ; khoét lỗ; khoan lỗ。钻孔。
往墙上打个眼。
khoan lỗ trên tường.
打眼放炮。
khoét lỗ đặt pháo
2. mắc lừa; bị lừa。买东西没看出毛病,上了当。
3. gây chú ý; khiến mọi người chú ý。惹人注意。
这件红衣服真打眼。
bộ đồ màu đỏ này khiến mọi người chú ý.
往墙上打个眼。
khoan lỗ trên tường.
打眼放炮。
khoét lỗ đặt pháo
2. mắc lừa; bị lừa。买东西没看出毛病,上了当。
3. gây chú ý; khiến mọi người chú ý。惹人注意。
这件红衣服真打眼。
bộ đồ màu đỏ này khiến mọi người chú ý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 打眼 Tìm thêm nội dung cho: 打眼
