Từ: 参战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 参战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 参战 trong tiếng Trung hiện đại:

[cānzhàn] tham chiến。参加战争或战斗。
参战国
nước tham chiến
参战部队
bộ đội tham gia chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 参

khươm: 
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
参战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 参战 Tìm thêm nội dung cho: 参战