Từ: 容受 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 容受:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 容受 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngshòu] dung nạp; chịu đựng。容纳;忍受。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ
容受 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 容受 Tìm thêm nội dung cho: 容受