Từ: 壮心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壮心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 壮心 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàngxīn] chí lớn; ý chí; chí khí。壮志。
壮心不已
chí khí bất tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
壮心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壮心 Tìm thêm nội dung cho: 壮心