Từ: 吞併 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吞併:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thôn tính
Gồm nuốt. Nghĩa bóng: Chiếm đất đai tài vật của người khác.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thử Tào Mạnh Đức khủng ngã dữ Lữ Bố đồng mưu phạt chi, cố dụng thử kế, sử ngã lưỡng nhân tự tương thôn tinh, bỉ khước ư trung thủ lợi
(Đệ thập tứ hồi) 之, 計, 使併, 利 Đấy là Tào Mạnh Đức sợ ta cùng với Lã Bố đồng mưu đánh nó, cho nên dùng kế ấy, để cho hai ta nuốt lẫn nhau, mà ở giữa thủ lợi.

Nghĩa của 吞并 trong tiếng Trung hiện đại:

[tūnbìng] chiếm đoạt; chiếm lấy; thôn tính。并吞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吞

thôn:thôn (nuốt); thôn tính
xôn:xôn xao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 併

tính:thôn tính
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với)
吞併 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吞併 Tìm thêm nội dung cho: 吞併