Cao su chống va đập cửa

Chữ 蟺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟺, chiết tự chữ THIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟺:

蟺 thiện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蟺

Chiết tự chữ thiện bao gồm chữ 虫 亶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蟺 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 亶
  • chùng, hủy, trùng
  • đàn, đản
  • thiện [thiện]

    U+87FA, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan4, dan4, chan2, tuo2;
    Việt bính: sin5 sin6;

    thiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 蟺

    (Danh) Con lươn.
    § Cũng viết là
    .
    thiện, như "thiện (giun đất)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蟺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧓅, 𧓆, 𧓇,

    Dị thể chữ 蟺

    ,

    Chữ gần giống 蟺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蟺 Tự hình chữ 蟺 Tự hình chữ 蟺 Tự hình chữ 蟺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟺

    thiện:thiện (giun đất)
    蟺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蟺 Tìm thêm nội dung cho: 蟺