Từ: 領餉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 領餉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 領 • 餉

lĩnh hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 領

lãnh領:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lính領:lính quýnh
lĩnh領:nhận lĩnh
lảnh領:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh領:lểnh mảng
lễnh領:lễnh lãng
lỉnh領:láu lỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餉

hướng餉:nguyệt hướng (lương)
領餉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 領餉 Tìm thêm nội dung cho: 領餉