Từ: 托儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 托儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōr] kẻ lừa gạt; kẻ lừa đảo。指从旁诱人受骗上当的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
托儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 托儿 Tìm thêm nội dung cho: 托儿