Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 托生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 托生 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōshēng] gửi hồn người sống。迷信的人指人或高等动物(多指家畜家禽)死后,灵魂转生世间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
托生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 托生 Tìm thêm nội dung cho: 托生