Từ: 托病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 托病 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōbìng] mượn cớ ốm; vin cớ bệnh。以有病为借口。
托病离席
vin cớ bệnh ra khỏi bàn tiệc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
托病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 托病 Tìm thêm nội dung cho: 托病