Từ: 托盘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托盘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 托盘 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōpán] khay; mâm。端饭菜时放碗碟的盘子,也用来盛礼物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ
托盘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 托盘 Tìm thêm nội dung cho: 托盘